mặt thớt

mặt thớt

Sau khi bị bắt quả tang, hắn vẫn giữ mặt thớt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mặt phẳng, nhẵn của một tấm gỗ dùng để thái, chặt: "mặt thớt" chỉ bề mặt của thớt, nơi thực phẩm được cắt, thái.
    • Hình dạng phẳng, rộng, thường dùng để von: Trong ngữ cảnh thông tục, "mặt thớt" có thể ám chỉ khuôn mặt phẳng, không nét nổi bật, hoặc mang ý nghĩa hài hước, châm biếm về sựcảm, thờ ơ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mặt thớt đã bị mòn sau nhiều năm sử dụng. (Bề mặt thái đồ của thớt đã trở nên lõm dùng lâu.)
    • Anh ấy khuôn mặt như mặt thớt, chẳng biểu lộ cảm xúc . (Khuôn mặt anh ấy phẳng lì, không biểu cảm, giống như bề mặt thớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt thớt" trong so sánh: Dùng để chỉ người khuôn mặt đơ, vô hồn, hoặc thiếu linh hoạt.

    • Nhìn cái mặt thớt của , tôi biết chẳng hiểu . (Khuôn mặtcảm của cho thấy không nắm bắt được vấn đề.)
  • "mặt thớt" trong ẩn dụ: Ám chỉ sự cứng nhắc, không thay đổi.

    • ấy giữ nguyên vẻ mặt thớt suốt cuộc họp. ( ấy không thay đổi nét mặt, tỏ ra lạnh lùng trong suốt buổi họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Thớt (danh từ): tấm gỗ hoặc nhựa dùng để thái, chặt.

    • Cái thớt này đã rồi. (Tấm gỗ thái đồ này đã qua sử dụng lâu.)
  • Mặt mo (danh từ): mặt phẳng của mo cau, thường dùng để chỉ khuôn mặt phẳng, vô cảmtương tự "mặt thớt".

    • Anh ta khuôn mặt như mặt mo. (Khuôn mặt anh ta phẳng lì, không biểu cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Mặt mo: khuôn mặt phẳng, không nét.
  • Mặt phẳng: bề mặt nhẵn, không gồ ghề.
  • Mặt : khuôn mặtcảm, không biểu lộ cảm xúc.
Thành ngữ liên quan
  • Mặt thớt, mặt mo: chỉ người khuôn mặthồn, đần độn hoặc thiếu tinh tế.
    • Đừng cái mặt thớt như thế khi nghe người khác nói chuyện. (Đừng tỏ racảm, thờ ơ khi người khác trò chuyện.)